Bản dịch của từ 责知 trong tiếng Việt và Anh
责知
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zé | ㄗㄜˊ | z | e | thanh sắc |
责知(Động từ)
【zé zhī】
01
Sự trừng phạt hoặc trách cứ những người bao che tội phạm hoặc biết việc nhưng im lặng (tội trách/đổ lỗi cho kẻ bao che)
The act of punishing or blaming those who shield criminals or who know of a wrongdoing but remain silent
1.责罚包庇罪人﹑知情不言者。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bị giáng chức ở một nơi nào đó: bị giáng chức hoặc bị đày đi phục vụ ở nơi khác (đôi khi mang ý nghĩa xúc phạm)
To demote and assign an official to serve at some place (often a punitive transfer or exile to a local post).
2.贬谪到某处做官。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 责知
zé
责
zhī
知
Các từ liên quan
责下
责主
责义
责书
责买
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
- Bính âm:
- 【zé】【ㄗㄜˊ】【TRÁCH】
- Các biến thể:
- 責, 㥽, 𧵩, 𧶌
- Hình thái radical:
- ⿱,龶,贝
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フノ丶
