Bản dịch của từ 赵女 trong tiếng Việt và Anh

赵女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

赵女(Danh từ)

zhào nǚ
01

Mỹ nhân đất Triệu; nói chung chỉ người con gái xinh đẹp (từ cổ, mang sắc thái thơ mộng)

A beauty from the state of Zhao; generally a term for a beautiful woman (classical/poetic)

1.赵地的美女。亦泛指美女。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ Triệu Phi Yến (趙飛燕) — một phi tần nổi tiếng thời Hán, nổi bật vì nhan sắc và múa uyển chuyển

Refers to Zhao Feiyan (趙飛燕), a famous consort of the Han dynasty known for her beauty and graceful dancing

2.指赵飞燕。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赵女

zhào

Các từ liên quan

赵中贵
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
赵
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,走,㐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶