Bản dịch của từ 超级市场 trong tiếng Việt và Anh
超级市场
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
超级市场(Danh từ)
【chāo jí shì chǎng】
01
中国也称“自选商店”。不设售货员,由顾客自行选购的零售商店。店内商品定量分件包装,明码标价,分类敞开陈列,顾客可以任意挑选;商店入口处一般备有小篮或手推车,供顾客采购时摆放商品,在出口处由收银员统一结算收款。以经营食品、日用工业品为主。
Chợ tự chọn, cửa hàng bán lẻ không có nhân viên bán hàng, khách hàng tự chọn hàng hóa.
Supermarket, a retail store where customers select goods themselves without sales staff.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(2) ——亦称“自选商场”
Chợ tự chọn, siêu thị
Supermarket
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 超级市场
chāo
超
jí
级
shì
市
chǎng
场
Các từ liên quan
超世
超世之功
超世之才
超世拔俗
超世絶伦
级任
级别
级数
级长
市丈
市不豫贾
市丝
市两
场人
场化
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【SIÊU】
- Các biến thể:
- 趫, 趠
- Hình thái radical:
- ⿺,走,召
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
