Bản dịch của từ 越野汽车 trong tiếng Việt và Anh

越野汽车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

越野汽车(Danh từ)

yuè yě qì chē
01

Ô tô địa hình/xe vượt địa hình — loại xe thiết kế để chạy trên đường xấu, đường đất, bùn lầy hoặc không có đường (thường dẫn động 4 bánh, lốp gai, khả năng lội nước/đi qua địa hình khó).

Off-road vehicle / cross-country vehicle — a car built to travel on rough, unpaved, or no roads (often 4WD, rugged tires, sometimes amphibious or half-tracked variants).

用以在不良道路或无路的野地上行驶的汽车。一般为全轮驱动,并安装特殊花纹的轮胎,通过性好。为适应在沼泽地带、河流等特殊场合行驶,也有制成半履带式和水陆两用式的。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 越野汽车

yuè

chē

Các từ liên quan

越世
越乡
越人肥瘠
越位
野丈人
野三坡
野乘
野事
汽划子
汽化
汽化器
汽化热
汽暖
车两
车主
越
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
Các biến thể:
䟠, 趏, 𦈭, 𧻂, 𨒋
Hình thái radical:
⿺,走,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3