Bản dịch của từ 跑竹马 trong tiếng Việt và Anh

跑竹马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páo

ㄆㄠˊpaothanh sắc

Pǎo

ㄆㄠˇpaothanh hỏi

跑竹马(Danh từ)

pǎo zhú mǎ
01

Một loại trò vui dân gian: người diễn viên cưỡi lên 'ngựa' làm bằng cây tre (竹马), giả vờ chạy, đi hoặc diễn các động tác như cưỡi ngựa; giống trò múa rối, diễn dân gian

A traditional folk performance in which performers ride a bamboo 'horse' (竹马) and act out running, walking or other horse-like movements

民间娱乐活动之一种。扮演者骑在竹马上,表演出马或走或奔等各种动作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跑竹马

pǎo

zhú

Các từ liên quan

跑上房
跑买卖
跑了和尚跑不了寺
跑了和尚跑不了庙
跑五方
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
跑
Bính âm:
【páo】【ㄆㄠˊ】【BÀO】
Các biến thể:
趵, 𨀓
Hình thái radical:
⿰,⻊,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1