Bản dịch của từ 跟团游 trong tiếng Việt và Anh
跟团游
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēn | ㄍㄣ | g | en | thanh ngang |
跟团游(Cụm từ)
【gēn tuán yóu】
01
跟团游是指与其他游客一起参加的旅游活动,通常由旅行社组织。
Du lịch theo đoàn; Đi tour theo đoàn; du lịch theo nhóm
Group tour; traveling with a group organized by a travel agency.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 跟团游
gēn
跟
tuán
团
yóu
游
- Bính âm:
- 【gēn】【ㄍㄣ】【CÂN】
- Các biến thể:
- 𣥦, 𦚣, 𨁞
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
