Bản dịch của từ 躺着也中枪 trong tiếng Việt và Anh

躺着也中枪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎng

ㄊㄤˇtangthanh hỏi

躺着也中枪(Danh từ)

tǎng zhe yě zhòng qiāng
01

(图)在场时受到不公正的嘲笑、攻击、牵连等(网络俚语)

Bị vạ lây (bị chê bai, công kích hoặc bị liên quan một cách vô cớ dù chỉ có mặt)

(Figurative) To get blamed, ridiculed, or implicated unfairly while just being present; to suffer collateral criticism or attack.

Ví dụ
02

Abbr. to 躺槍|躺枪 [tǎng qiāng]

Bị liên lụy dù không liên quan

Being implicated or affected despite having no involvement; suffering consequences without fault.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

即使躺着也会被枪杀

Nằm cũng trúng đạn

(Figurative) To be blamed or implicated unfairly, even when innocent or uninvolved.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 躺着也中枪

tǎng

zhe

zhōng

qiāng

躺
Bính âm:
【tǎng】【ㄊㄤˇ】【THẢNG】
Các biến thể:
倘, 儻
Hình thái radical:
⿰,身,尚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2