Bản dịch của từ 躺着也中枪 trong tiếng Việt và Anh
躺着也中枪

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎng | ㄊㄤˇ | t | ang | thanh hỏi |
躺着也中枪(Danh từ)
(图)在场时受到不公正的嘲笑、攻击、牵连等(网络俚语)
Bị vạ lây (bị chê bai, công kích hoặc bị liên quan một cách vô cớ dù chỉ có mặt)
(Figurative) To get blamed, ridiculed, or implicated unfairly while just being present; to suffer collateral criticism or attack.
Abbr. to 躺槍|躺枪 [tǎng qiāng]
Bị liên lụy dù không liên quan
Being implicated or affected despite having no involvement; suffering consequences without fault.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
即使躺着也会被枪杀
Nằm cũng trúng đạn
(Figurative) To be blamed or implicated unfairly, even when innocent or uninvolved.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 躺着也中枪
tǎng
躺
zhe
着
yě
也
zhōng
中
qiāng
枪
- Bính âm:
- 【tǎng】【ㄊㄤˇ】【THẢNG】
- Các biến thể:
- 倘, 儻
- Hình thái radical:
- ⿰,身,尚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 身
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
