Bản dịch của từ 轟 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hōng

ㄏㄨㄥhongthanh ngang

(Danh từ)

hōng
01

(會意。从三車。本義:羣車行駛聲)

(chữ hội ý: từ ba chiếc xe tạo thành, nguyên nghĩa là tiếng xe cộ chạy ầm ầm)

(ideogram: from three carts; original meaning: sound of a group of carts moving)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

同本義

Tiếng ầm ầm của đoàn xe chạy qua, như tiếng xe cộ rầm rập trên đường (giống tiếng 'hồng' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì có 'hồng' như màu đỏ rực rỡ và ầm ĩ)

Roll; rumble (sound of many carts moving)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

雷鳴、炮擊、爆破等的隆隆聲。

Tiếng nổ lớn, tiếng sấm, tiếng pháo nổ vang dội (như tiếng 'hồng' vang vọng trong núi rừng)

Boom; bang (thunder, artillery, explosion sounds)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Động từ)

hōng
01

槍炮、雷電等對準或瞄準爆發。

Pháo, sấm nổ hoặc tiếng nổ lớn vang dội (như tiếng pháo 'hồng' nổ rền vang)

Explode; rumble; bombard (artillery firing, thunder)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

猛烈攻擊。

Tấn công mạnh mẽ, dữ dội (như lời nói hoặc hành động 'hồng' mạnh mẽ)

Attack (forceful assault)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

驅趕;趕開。

Đuổi đi, xua tan (như xua đuổi chim sẻ, muỗi bằng tiếng ầm ĩ)

Shoo away; expel; drive off

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

笑鬧;狂放。

Cười ầm ĩ, ồn ào, náo nhiệt (như tiếng cười, tiếng nói 'hồng' vang)

Roar (loud laughter or noise)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

眩暈

Cảm giác chóng mặt, hoa mắt (như đầu óc quay cuồng, 'hồng' lên)

Feel dizzy; feel giddy

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

轟
Bính âm:
【hōng】【ㄏㄨㄥ】【HỒNG】
Các biến thể:
訇, 輷, 轰, 𨊷, 𨋌, 𨋮, 𨎇
Hình thái radical:
⿱,車,⿰,車,車
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨一丨フ一一一丨一丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép