Bản dịch của từ 转轮王 trong tiếng Việt và Anh

转轮王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuǎn

ㄓㄨㄢˇzhuanthanh hỏi

Zhuàn

ㄓㄨㄢˋzhuanthanh huyền

转轮王(Danh từ)

zhuǎn lún wáng
01

Vua chuyển luân / Vua thuyền luân (thuật ngữ Phật giáo và truyền thuyết Ấn Độ): vị vua thánh có 'bảo luân' được trời cảm, chuyên luân chuyển trị vì bốn phương; nói chung chỉ 'vua có uy đức'.

Chakravartin (wheel-turning monarch): a legendary/sacral king who rules powerfully with a divine wheel; used in Buddhism for successive universal monarchs.

梵语Cakravarti-r?ja的意译。印度古代神话中的国王,亦称“转轮圣王”。此王即位时,自天感得轮宝,转其轮宝,威伏四方。佛教也采用其说,说世界到一定时期,有金﹑银﹑铜﹑铁四轮王先后出现,金轮王统治四大部洲,银轮王统治三洲,铜轮王统治二洲,铁轮王统治一。他们各御宝轮,转游治境,故名。亦泛指有威德的国王。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 转轮王

zhuàn

lún

wáng

Các từ liên quan

转一趟
转三桥
转世
转业
转东过西
轮云
轮人
轮休
轮作
轮佥
王不留行
王世子
王业
转
Bính âm:
【zhuǎn】【ㄓㄨㄢˇ】【CHUYỂN】
Các biến thể:
轉, 転, 䡱
Hình thái radical:
⿰,车,专
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一一一フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2