Bản dịch của từ 轮回 trong tiếng Việt và Anh
轮回
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˊ | l | un | thanh sắc |
轮回(Động từ)
【lún huí】
01
佛教指有生命的东西永远像车轮运转一样在天堂、地狱、人间等六个范围内循环转化
Luân hồi (cách gọi của đạo Phật)
The cycle of birth, death, and rebirth in Buddhist belief, endlessly revolving like a wheel through different realms such as heaven, hell, and the human world.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
循环
Tuần hoàn; lặp lại
Cycle; recurrence; repetition of events or states
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轮回
lún
轮
huí
回
- Bính âm:
- 【lún】【ㄌㄨㄣˊ】【LUÂN】
- Các biến thể:
- 輪
- Hình thái radical:
- ⿰,车,仑
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一ノ丶ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
