Bản dịch của từ 运筹帷幄,决胜千里 trong tiếng Việt và Anh

运筹帷幄,决胜千里

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

运筹帷幄,决胜千里(Tính từ)

yùn chóu wéi wò , jué shèng qiān lǐ
01

Vận trù trong màn trướng, quyết thắng ngoài ngàn dặm; chỉ huy giỏi từ xa

Skillful strategic planning and command from afar to secure victory over great distances.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 运筹帷幄,决胜千里

yùn

chóu

wéi

jué

shèng

qiān

Các từ liên quan

运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
筹借
筹儿
筹兵
筹决
筹划
帷冒
帷堂
帷墙
帷墙之制
幄卧
幄坐
幄帐
幄帟
幄席
决一雌雄
决不
胜不骄败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
运
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
運, 𨔪
Hình thái radical:
⿺,辶,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5