Bản dịch của từ 还 trong tiếng Việt và Anh

Trạng từ Động từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

(Trạng từ)

huán
01

Còn; vẫn; vẫn còn

Still; remaining; continuing to be the same

表示动作或状态保持不变,相当于“仍然”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Còn; càng; còn muốn; còn thêm

Still; in addition; moreover — indicates an added item or continued action beyond what was mentioned

表示在已指出的范围以外有所增益或补充

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hơn; càng; còn hơn

Even more; still (used after to indicate increased degree, e.g., '...is even more ...')

跟“比”连用,表示被比较事物的性状、程度有所增加,相当于“更加”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tạm; cũng (chấp nhận được)

Fairly; not bad; acceptable (used before adjectives to indicate a modest/so-so degree)

用在形容词前,表示勉强达到一般的程度

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Lại; hãy; còn chưa; ngay cả

Used in the first clause to set up a contrast or concessive premise, equivalent to 'even'/'still' or 'yet' in the sense of 'even X, let alone Y' (e.g., 'He can't even carry it; let alone me').

用在上半句里作陪衬,下半句作出推论,相当于“尚且”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Không ngờ; không dè

Unexpectedly; surprisingly (used to express that something turned out differently than one thought)

表示对某件事物,没想到如此,而居然如此

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Mới; ngay từ (biểu thị sớm đã như thế)

Already; even earlier than expected (indicating something was already the case)

表示早已如此

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

huán
01

Về; trở về

To return; to go back (to a previous place or state)

返回原来的地方或恢复原来的状态

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trả; trả lại; trả về

To return (something borrowed); give back to the original owner

把借来的钱或物归回原主

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trả miếng; đáp lại

To return or repay (a feeling, favor, or action); to reciprocate

回报别人对自己的行动

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

huán
01

Họ Hoàn

Surname Huán (Chinese family name 'Huán')

Ví dụ
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép