Bản dịch của từ 远古 trong tiếng Việt và Anh
远古
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuǎn | ㄩㄢˇ | y | uan | thanh hỏi |
远古(Danh từ)
【yuán gǔ】
01
遥远的古代
Thời xa xưa; viễn cổ; thời cổ xưa
The remote ancient past; prehistoric times.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
较早的古代, 在中国历史分期上多指商周秦汉这个时期
Thái cổ
Ancient times, prehistoric era often referring to the earliest periods like Shang, Zhou, Qin, and Han dynasties
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远古
yuǎn
远
gǔ
古
Các từ liên quan
远世
远业
远东
远中
古丸
古为今用
古义
古乐
- Bính âm:
- 【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
- Các biến thể:
- 遠, 逺, 𢕱, 𨖸
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,元
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
