Bản dịch của từ 连长 trong tiếng Việt và Anh
连长
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连长(Danh từ)
【lián zhǎng】
01
Đại đội trưởng
Company commander, the highest commanding officer of a company-level unit in the military, usually holding the rank of captain or lieutenant.
连长,是在军队中连一级编制的最高指挥员,一般由上尉或中尉担任。 一般每连三个排,每排三个班,一班大约十人,加上炊事员等,每连大约一百人。 在中国人民解放军中,连长是连队党支部副书记,政治上受政治指导员(党支部书记)监督。连长和政治指导员平级,都是正连级,分工负责连队的军事工作和政治工作。连长一般配备通讯员。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đại đội trưởng; liên trưởng; chỉ huy tiểu đội
Company commander; the officer in charge of a company in the military.
连长是指在军事中负责指挥一个连的军官。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连长
lián
连
zhǎng
长
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
