Bản dịch của từ 追魂夺命 trong tiếng Việt và Anh
追魂夺命
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuī | ㄓㄨㄟ | zh | ui | thanh ngang |
追魂夺命(Tính từ)
【zhuī hún duó mìng】
01
Làm người ta mê mẩn đến mất hồn, sức hấp dẫn vô cùng mạnh (gợi ý Hán-Việt: 追魂夺命 = truy hồn đoạt mệnh)
Extremely captivating or bewitching to the point of 'stealing one's soul' (terrific, irresistible charm)
夺取魂魄性命。形容魅力极大。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 追魂夺命
zhuī
追
hún
魂
duó
夺
mìng
命
Các từ liên quan
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【TRUY】
- Các biến thể:
- 頧, 鎚
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,𠂤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一フ一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
