Bản dịch của từ 造 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Chữ số Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

(Động từ)

zào
01

做;制作

Làm; chế ra; làm ra; tạo ra; chế tạo

To make; to create; to manufacture; to build

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

假编;捏造

Bịa ra; bịa đặt; đặt điều

To fabricate; to make up (a story, lie); to concoct

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

无节制地吃喝或花用(钱物)

Phung phí; không tiết chế (từ địa phương, chỉ việc ăn uống hoặc việc chi tiêu được thực hiện một cách không tiết chế)

To squander; to spend or consume recklessly (especially on food, drink, or money)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

前往;到

Đến; tới (văn viết)

To go to; to arrive at (literary/formal)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

培养

Đào tạo; bồi dưỡng (văn viết)

To train; to cultivate (people, talents) — formal/written

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

zào
01

农作物收成的次数

Vụ; mùa (thu hoạch, từ địa phương)

Crop season; planting/harvest cycle (number of times crops are grown/harvested in a year)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

zào
01

Họ Tạo; họ Tháo

Surname Zào (a Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

农作物的收成

Vụ mùa; mùa màng (từ địa phương)

Crop; harvest (regional/archaic use referring to agricultural yield)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

指相对两方面的人,法院里专用于诉讼的两方

Bên; phe (hầu tòa)

The two opposing parties (in a lawsuit); the two sides

Ví dụ
04

(学业、技艺等)达到的程度;成就

Trình độ; thành tựu (văn viết, chỉ trong học vấn, tay nghề,...)

Level of attainment; achievement (in study or skill)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

造
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
𨕡, 𨒽, 𨑴, 𧻰, 艁, 䒃, 𦹢
Hình thái radical:
⿺,辶,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép