Bản dịch của từ 酒香不怕巷子深 trong tiếng Việt và Anh
酒香不怕巷子深
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
酒香不怕巷子深(Thành ngữ)
【jiǔ xiāng bú pà xiàng zi shēn】
01
Rượu ngon chẳng sợ ngõ sâu (ý chỉ rượu ngon kể cả ở trong ngõ sâu cũng có người đến thưởng thức)
Good quality will be recognized even if hidden away; excellence attracts attention regardless of obscurity.
意思是如果酒真香,不怕藏于深巷,人们会闻香而至。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒香不怕巷子深
jiǔ
酒
xiāng
香
bù
不
pà
怕
xiàng
巷
zi
子
shēn
深
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
- Các biến thể:
- 酉, 𨠆, 𨠊
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,酉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
