Bản dịch của từ 醒觉 trong tiếng Việt và Anh

醒觉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄒㄧㄥˇxingthanh hỏi

醒觉(Động từ)

xǐng jué
01

Tỉnh lại; tỉnh ngủ, cảnh tỉnh (nhận ra sự thật hoặc tỉnh từ giấc ngủ)

To wake up; to become alert or awakened (either from sleep or to a realization)

3.犹醒睡,警醒。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

1.由睡眠或昏迷而苏醒。

Ví dụ
03

Tỉnh ngộ; từ nhận thức mơ hồ chuyển sang rõ ràng (như 'bừng tỉnh', 'nhận ra bản chất')

To awaken to a clear understanding; to become aware after confusion or ignorance

2.比喻认识由模糊而清楚。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醒觉

xǐng

jué

Các từ liên quan

醒世恒言
醒亮
醒困
醒寤
觉人觉世
觉元
觉关
觉剑
醒
Bính âm:
【xǐng】【ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㝭, 𡪟, 𨠠, 𩄆, 𢜫
Hình thái radical:
⿰,酉,星
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3