Bản dịch của từ 鏡 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

jìng
01

Gương soi, vật để nhìn rõ hình ảnh phản chiếu (nhớ câu 'kính soi mặt người')

Mirror; lens; glass; glasses

见“镜”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鏡
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,金,竟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép