Bản dịch của từ 鑾 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

(Danh từ)

luán
01

(Hình thanh. Chữ biểu thị kim loại, (luán) biểu thị âm) Gốc nghĩa: chiếc chuông dùng trên xe vua thời xưa

(Phono-semantic compound. From metal and sound (luán). Original meaning: bell used on the emperor's carriage in ancient times)

(形聲。从金,羉(luán)聲。本義:古時皇帝車駕所用的鈴)

Ví dụ
02

Chuông trang trí trên xe vua thời cổ, thường gắn trên đầu yên ngựa hoặc thanh xe, phần trên chuông hình tròn dẹt có viên bi bên trong, chuông có lỗ hoa văn tia sáng, phần dưới là đế hình chữ nhật có lỗ đóng đinh. Bắt đầu phổ biến từ thời Tây Chu

Ancient imperial carriage bell, installed on the yoke or beam; upper part is a flat round bell with a pellet inside and radiating perforations; lower part is a rectangular base with nail holes. Popular since Western Zhou period.

古代皇帝車的儀鈴,安裝在軛首或車衡上方。上部一般爲扁圓形的鈴,鈴內有彈丸,鈴上有輻射狀的鏤孔。下部爲長方形的座;座的兩面常有釘孔。西周時開始流行

Ví dụ
03

Xe vua, dùng để chỉ vua hoặc hoàng đế (dùng làm ẩn dụ chỉ vua)

Imperial carriage, used as a metonym for the emperor.

皇帝的車駕,因用作帝王的代稱。

Ví dụ
04

Xem thêm luǎn

See also luǎn

另見luǎn

Ví dụ
鑾
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LUÁN】
Các biến thể:
欒, 銮, 鸞
Hình thái radical:
⿱,䜌,金
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
27
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一フフ丶丶丶丶フフ丶丶丶丶ノ丶一一丨丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép