Bản dịch của từ 错 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Danh từ Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuò

ㄘㄨㄛˋcuothanh huyền

(Động từ)

cuò
01

两个物体相对摩擦

Nghiền; nghiến; mài; xay; giũa; ma sát; chà xát

To grind, rub, or press two surfaces together so they make friction (e.g., teeth grinding together)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

避开;使不碰上或不冲突

Nhường; tránh; lỡ; bỏ qua

To avoid; to dodge; to leave out or miss (an event/encounter)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

安排办事的时间使不冲突

Dời; giãn; xê xích; xê dịch (thời gian)

To shift or adjust (time) to avoid a conflict; to reschedule

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

打磨玉石

Mài; đánh bóng (ngọc, ngọc thạch)

To polish/grind (jade or stone); to buff to a shine

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

在凹下去的文字; 花纹中镶上或涂上金; 银等

Thếp; nạm; khảm (vàng, bạc)

Inlay or emboss with precious metal (to gild or inlay gold/silver on ornaments)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

互相交叉

Rối; chéo nhau; hỗn tạp; lộn xộn; đan vào nhau

To cross; to overlap; to be placed staggered or tangled together (not 'wrong')

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

cuò
01

过失

Sai lầm; sai sót; lỗi sai

Mistake; error; fault

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

打磨玉石的石头; 打磨玉石

Đá mài (để mài ngọc)

Grindstone; to grind/polish jade (a stone used for grinding)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

cuò
01

杂乱

Lộn xộn; bừa bộn; rối loạn

Disordered; messy; in confusion

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

不对

Sai; nhầm; không đúng

Wrong; incorrect; mistaken

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

坏; 差 (只用于否定)

Tồi; tệ; kém; sai; thối; ươn (dùng ở dạng phủ định)

Not bad; pretty good (used in negative contexts to mean 'not poor' or 'quite okay')

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bính âm:
【cuò】【ㄘㄨㄛˋ】【THÁC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,昔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép