Bản dịch của từ 长江后浪推前浪 trong tiếng Việt và Anh

长江后浪推前浪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长江后浪推前浪(Tính từ)

cháng jiāng hòu làng tuī qián làng
01

比喻人或事物不断发展更迭,新陈代谢

Trường Giang sóng sau xô sóng trước

An allegory describing the continuous progression and replacement of people or things, like waves pushing forward in a river.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长江后浪推前浪

cháng

jiāng

hòu

làng

tuī

qián

Các từ liên quan

江上
江东
后七子
后不僭先
后世
后丞
浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
前一向
前七子
前三后四
前不久
长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1