Bản dịch của từ 開 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

(Động từ)

kāi
01

(會意。小篆字形,兩邊是兩扇門,中間一橫是門閂,下面是一雙手,表示兩手打開門閂之意。本義:開門)

(Chữ hội ý: hình tượng hai cánh cửa mở ra, ở giữa là chốt cửa và đôi tay mở chốt) nghĩa gốc là mở cửa

(Ideogram) The original meaning is to open a door.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

同本義

Mở cửa, mở ra (như mở cổng, mở cửa nhà)

Open the door

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

打開,開啓

Mở ra, bật ra (như mở sách, mở mắt)

Open

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

引申爲開放;舒放

Nở hoa, bung nở (hoa nở rộ như mùa xuân)

Come into bloom; unfold

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

創立,建立,開創,設立

Sáng lập, thành lập, mở ra (như mở công ty, mở cửa hàng)

Set up; found

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

擺開

Bày ra, sắp xếp (như mở tiệc, bày bàn ghế)

Put; set up; place

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

開掘;開通

Khai thông, mở đường (như mở đất, khai phá)

Dredge

Ví dụ
08

教導,啓發

Dạy dỗ, khai sáng, mở mang trí tuệ

Instruct; inspire

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

開拓,擴展

Mở rộng, phát triển (như mở rộng lãnh thổ, mở mang kinh tế)

Open up; initiate

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

開始,開端。

Bắt đầu, khởi đầu (như khai mạc, khai giảng)

Begin; start

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

戲劇開場角色的說白

Lời thoại mở đầu trong kịch

Soliloquy speak

Ví dụ
12

釋放;赦免。

Tha thứ, phóng thích, mở rộng (như mở án, mở cửa)

Release

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

解除,免去。

Loại bỏ, miễn trừ (như khai trừ, khai phục)

Remove; get rid of

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

14

分離,分開

Chia tách, phân ly (như mở giao, tách rời)

Separate

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

15

起刺激作用,尤指誘發特徵性的生命活動。

Kích thích, khơi dậy (như mở vị, mở miệng cho trẻ)

Stimulate

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

16

書寫,開列,填寫。

Viết, ghi chép, lập bảng (như mở phiếu, mở sổ sách)

Make out

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

17

放晴

Trời quang đãng, nắng lên sau mưa

(of sky) clear up (after rain)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

kāi
01

黃金成色單位,等於純金佔合金的1/24。

Đơn vị độ tinh khiết vàng, bằng 1/24 vàng nguyên chất

Karat, carat

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

印刷上指相當於整張紙的若干分之一,附在數詞之後。

Đơn vị in ấn, chỉ kích thước giấy (ví dụ giấy 16 khai)

Mo (paper size)

Ví dụ
03

〈方〉∶沖茶一次,叫做一開

Lần pha trà (ở miền Nam gọi là một 'khái')

Times (of brewing tea)

Ví dụ
開
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
岍, 䦐, 开, 𨳩, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘
Hình thái radical:
⿵,門,开
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép