Bản dịch của từ 阿多尼斯 trong tiếng Việt và Anh
阿多尼斯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿多尼斯(Danh từ)
【ā duō ní sī】
01
Adonis (chàng trai đẹp trong thần thoại Hy Lạp); dùng để chỉ người đàn ông có vẻ đẹp trai, ưa chăm chút ngoại hình (thường mang sắc thái khen ngợi hoặc trêu đùa).
Adonis (the handsome youth of Greek myth); used to refer to an extremely handsome or vain/appearance-conscious man.
希腊神话里的美男子。为英语Adonis的音译。爱神阿富罗底所恋的少年。借指美貌或喜爱修饰容貌的男子。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
或译作「亚独尼斯」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿多尼斯
ā
阿
duō
多
ní
尼
sī
斯
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
