Bản dịch của từ 雅克萨之战 trong tiếng Việt và Anh
雅克萨之战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎ | ㄧㄚˇ | y | a | thanh hỏi |
Yā | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
雅克萨之战(Danh từ)
【yǎ kè sà zhī zhàn】
01
清军抗击沙俄侵略的战役。清初,沙俄军侵略黑龙江流域,强占雅克萨(在今漠河东、呼玛西北黑龙江北岸)。1685年,清军将其逐出。不久俄军又重踞雅克萨,建筑土城。次年,清将萨布素等将俄军困于雅克萨,击杀俄将托尔布津。后因沙皇请和,始撤围。
Trận chiến tại Yakesa: cuộc chiến giữa quân Thanh và quân Nga Sa hoàng tranh giành vùng sông Áp Lục/Heilongjiang cuối thế kỷ XVII; quân Thanh bao vây, đánh bật và cuối cùng buộc đối phương hòa nghị. (Hán Việt: 雅克萨之战 ≈ Ác-cáp-tạ chi chiến)
The Battle of Yaksa (Yakesa): a late 17th-century military confrontation in the Heilongjiang region between Qing forces and Tsarist Russia; Qing besieged and fought to expel Russian troops, leading to negotiation.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雅克萨之战
yǎ
雅
kè
克
sà
萨
zhī
之
zhàn
战
Các từ liên quan
雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅事
克丁克卯
克丝
克丝钳子
萨克斯管
萨克管
萨其马
萨噶达娃节
萨埵
之个
之乎者也
之任
之前
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
- Bính âm:
- 【yǎ】【ㄧㄚˇ】【NHÃ】
- Các biến thể:
- 伢, 疋, 鴉, 𤴓
- Hình thái radical:
- ⿰,牙,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノノ丨丶一一一丨一
