Bản dịch của từ 青 trong tiếng Việt và Anh

Tính từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

(Tính từ)

qīng
01

蓝色或绿色

Xanh; màu xanh

Blue or green; the color of youth/verdant (general term for bluish‑green hues)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

黑色

Đen; màu đen

Black (archaic/poetic usage for dark colors)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

年轻

Trẻ; trẻ tuổi

Young; youthful

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

没有成熟的

Sống; xanh (chưa chín)

Unripe; green (not mature)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

qīng
01

青海省

Thanh Hải

Qinghai (province in northwest China)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

青的竹简

Vỏ tre; thẻ tre

Bamboo slip; bamboo strip used as writing material (ancient Chinese bamboo/wood slips)

Ví dụ
03

指青年

Thanh niên

Young person; youth

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

青色的东西

Cỏ xanh; hoa màu chưa chín

Green; the color green; things that are green (young plants, unripe flowers)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Họ Thanh

A Chinese surname (Qing)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

青
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép