Bản dịch của từ 青年装 trong tiếng Việt và Anh
青年装
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青年装(Danh từ)
【qīng nián zhuāng】
01
男式上装的一种。外形与中山装相似。衣领为封口立领;前身有三只挖袋,左上小袋为手巾袋,下面两只大袋为有盖挖袋;正中五粒明钮(亦有暗钮)。款式简洁明快。适合青年和学生穿着。面料选择富有质感、图案较为新颖的布料。
Áo khoác/áo ngoài kiểu nam dành cho thanh niên, cổ đứng đóng khuy (giống Trung Sơn trang), có túi nắp và hàng khuy giữa; phong cách gọn, trẻ trung (Hán-Việt: thanh niên trang).
A young men's jacket: a neat, youth-oriented men's upper garment with a standing closed collar, flap pockets and a central row of buttons (similar to the Zhongshan/mao-style jacket).
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青年装
qīng
青
nián
年
zhuāng
装
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
年丈
年三十
年上
年下
年世
装严
装作
装佯
装佯吃象
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
