Bản dịch của từ 青梅竹马 trong tiếng Việt và Anh
青梅竹马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青梅竹马(Danh từ)
【qīng méi zhú mǎ】
01
青梅:青的梅子;竹马:儿童以竹竿当马骑。形容小儿女天真无邪玩耍游戏的样子。现指男女幼年时亲密无间。
Tình bạn (hoặc tình cảm) thuở nhỏ khắng khít từ lúc còn chơi với nhau; bạn thời ấu thơ (gợi hình: “mớt mới cưỡi ngựa tre, ăn mận xanh cùng nhau”).
Childhood sweethearts or intimate friends who grew up together; playmates from early childhood.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青梅竹马
qīng
青
méi
梅
zhú
竹
mǎ
马
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
