Bản dịch của từ 青衣 trong tiếng Việt và Anh
青衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青衣(Danh từ)
【qīng yī】
01
Thanh y (vai đào trong hí khúc)
A type of female role in traditional Chinese opera, portraying dignified middle-aged or young women, named after the blue/green robe worn.
戏曲中旦角的一种,扮演庄重的中年或青年妇女,因穿青衫而得名
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đồ đen; quần áo đen
Black clothing; dark garments
黑色的衣服
Ví dụ
03
Tì nữ; thị tì
Ancient term referring to a maidservant or female attendant.
古代指婢女
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青衣
qīng
青
yī
衣
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
