Bản dịch của từ 青鸬 trong tiếng Việt và Anh
青鸬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
青鸬(Danh từ)
【qīng lú】
01
Tên một loài chim nước: là chim cốc/鸬鹚 (cò biển, chim câu cá), thường đen, người thường gọi là “chim cốc” hoặc “chim câu cá” (còn gọi là cáo mồi).
A water bird: the cormorant (鸬鹚), commonly called a fishing bird; dark-plumaged bird often used for fishing.
水鸟名。即鸬鹚。俗称鱼鹰。体色黑﹐故称。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 青鸬
qīng
青
lú
鸬
Các từ liên quan
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
鸬吐
鸬杓
鸬鸟船
鸬鹚
鸬鹚句当
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
- Các biến thể:
- 寈, 靑, 𡗡, 𡴏, 𡴐, 𡴑, 𡷉, 𤯞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
