Bản dịch của từ 頓 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Động từ Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˊduthanh sắc

Dùn

ㄉㄨㄣˋdunthanh huyền

(Danh từ)

01

頓dú

Chữ đọc theo âm 'độc'

The character pronounced as 'dú'.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

——「冒頓」(Mòdú):漢匈奴族的單于(chán yú)

Tên riêng: 冒頓 (Mạo Đốn), thủ lĩnh người Hung Nô thời Hán

Proper noun: Modu, chanyu (ruler) of the Xiongnu during the Han dynasty.

Ví dụ
03

另見dùn

Xem thêm âm 'dùn'

See also the pronunciation 'dùn'.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

頓
Bính âm:
【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
Các biến thể:
顿, 𢻴, 𩠫
Hình thái radical:
⿰,屯,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨フ一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép