Bản dịch của từ 预习 trong tiếng Việt và Anh
预习
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
预习(Động từ)
【yù xí】
01
Chuẩn bị trước; xem trước; chuẩn bị bài; soạn trước bài
To prepare or study in advance before a class or lesson.
学生预先自学将要听讲的功课
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 预习
yù
预
xí
习
Các từ liên quan
预买
预事
预产期
预付
预付款
习与体成
习与性成
习业
习为故常
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 預, 𥎀, 𩕓
- Hình thái radical:
- ⿰,予,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
