Bản dịch của từ 题叶 trong tiếng Việt và Anh

题叶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题叶(Danh từ)

tí yè
01

Một điển cố chỉ buổi yến hội, tụ họp triều đình hoặc nhóm văn sĩ vào lúc cuối xuân; tức 'yến tiệc mùa xuân muộn' (Hán Việt: đề diệp — gợi cảnh tả bài thơ / việc khắc ghi trên lá/ dưới cây).

An allusion to a late-spring banquet or gathering of officials/scholars; a literary reference to a convivial assembly

1.相传北魏高祖尝宴侍臣于清徽堂,日晏,移于流化池芳林之下。高祖曰:“觞情始畅,而流景将颓,竟不尽适,恋恋余光,故重引卿等。”因仰观桐叶之茂,曰:“‘其桐其椅,其实离离,恺悌君子,莫不令仪’,今林下诸贤,足敷歌咏。”遂令黄门侍郎崔光读暮春群臣应诏诗。事见《魏书.彭城王勰传》。后遂以“题叶”为咏暮春群臣相聚宴饮的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(tham khảo) “题红叶之说中的词语指题写在红色叶片上的字句或与红叶有关的题词罕用见于固定短语);常作为古书或文献中对特定题款的引用

(see “题红叶”) a rare/fixed term referring to inscriptions or written notes on red leaves (or the specific rubric/titling referred to in classical texts); chiefly literary/archaic.

2.见“题红叶”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题叶

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题亲
题位
叶中
叶书
叶佐
叶候
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4