Bản dịch của từ 风训 trong tiếng Việt và Anh
风训
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风训(Động từ)
【fēng xùn】
01
1.风教典法。
Luật lệ, quy tắc về phong tục và giáo hóa trong xã hội.
Rules and teachings related to customs and moral education.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.犹教养。
Dạy dỗ, giáo dưỡng, truyền đạt đạo lý và cách ứng xử tốt đẹp
To educate or cultivate, to instruct in proper conduct and morals
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风训
fēng
风
xùn
训
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
训义
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
