Bản dịch của từ 飞龙 trong tiếng Việt và Anh

飞龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞龙(Danh từ)

fēi lóng
01

Rồng biết bay; con rồng đang bay trên trời, tượng trưng cho sức mạnh huyền thoại và sự tự do.

A flying dragon; a dragon in flight, symbolizing mythical power and freedom.

1.飞的龙。

Ví dụ
02

Biểu tượng chỉ vua chúa, hoàng đế, như rồng bay trên trời tượng trưng quyền lực tối cao

A metaphor for an emperor or sovereign, symbolizing supreme power like a flying dragon

2.比喻帝王。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên người trong truyền thuyết, tượng trưng cho rồng bay, quyền uy và sức mạnh thần thoại.

A legendary personal name symbolizing a flying dragon, representing power and mythical strength.

3.传说中的人名。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ẩn dụ khen ngợi người tài giỏi, ý nói người xuất chúng như rồng bay trên trời.

A metaphor praising a talented or outstanding person, likening them to a flying dragon.

4.对人的美喻。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Loài chim trong truyền thuyết, hình tượng rồng bay trên trời, biểu tượng sức mạnh và quyền uy.

A mythical bird resembling a flying dragon, symbolizing power and majesty in Chinese culture.

5.鸟名。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Chỉ loại ngựa chiến nhanh, đẹp, thường gọi là mã phi hay ngựa phi nước đại.

Refers to a swift and fine horse, often called a warhorse or a horse that runs swiftly.

6.指骏马。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Con ngựa đặc biệt thời Đường, có dấu hình chữ 'Phi' ở vai phải và hình rồng ở cổ trái, thuộc ngự mã.

A special horse from the Tang dynasty's imperial stables, marked with the character '' (fly) on the right shoulder and a dragon figure on the left neck.

7.特指唐代御厩中右膊印飞字﹑左项印龙形的马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Tên một bản nhạc hoặc chương nhạc (楽章) mang hình ảnh rồng bay, tượng trưng cho sự uyển chuyển, mạnh mẽ và phi thường.

Name of a musical movement or piece symbolizing a flying dragon, representing grace, strength, and extraordinary spirit.

8.乐章名。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Nai núi (một loài khỉ núi), thân hình nhỏ gọn, nhanh nhẹn, thường sống trên núi cao.

Mountain monkey, a small agile primate living in mountainous areas.

9.即山魈。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Một loại tiên dược trong truyền thuyết, được xem là thuốc trường sinh bất tử hoặc có công dụng kỳ diệu.

A mythical elixir or immortal medicine in legends, considered to have magical or life-extending properties.

10.仙药名。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞龙

fēi

lóng

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3