Bản dịch của từ 马刀 trong tiếng Việt và Anh

马刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马刀(Danh từ)

mǎ dāo
01

1.骑兵肉搏战时用的长约一米的弯形刀。

Kiếm/dao cong dài (khoảng 1 m) dùng cho kỵ binh, loại đao của lính ngựa

A curved cavalry saber about one metre long used by mounted troops

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

2.贝名。

Tên một loài sò (móng ngựa biển), tức là tên vỏ trai thuộc họ Pectinidae (một loài nhuyễn thể có vỏ hình đôi giống lưỡi dao)

A shellfish name — a type of scallop/clam (a bivalve shell species, literal name “horse-knife” used for a shell/shellfish)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.中医外科病名。

Một tên bệnh trong ngoại khoa y học cổ truyền Trung Hoa (một loại u, sưng hoặc tổn thương da/mô), thường gọi là 'ma đao' trong văn bản cổ

A traditional Chinese medicine surgical disease name (a type of tumor, swelling or lesion of skin/tissue), historically referred to in classical texts

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马刀

dāo

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1