Bản dịch của từ 骚 trong tiếng Việt và Anh

Tính từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāo

ㄙㄠsaothanh ngang

(Tính từ)

sāo
01

Lẳng lơ; dâm đãng; cợt nhả

Flirtatious; provocative in behavior or speech; coquettish and slightly vulgar

指举止轻佻,作风下流

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rối loạn; không ổn định

Disturbance; unrest; disorder

扰乱;不安定

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

sāo
01

Thơ văn

Poetry; poetic writing (literary works, esp. classical poems and verses)

泛指诗文

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đực (giống)

Male (of certain livestock, e.g., a male donkey)

雄性的 (某些家畜)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khai (mùi)

A strong sharp smell (like urine or fox scent); urinous/stench-like

像尿或狐狸的气味

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Li Tao (một tác phẩm thơ của Khuất Nguyên)

Refers to the classical poem 'Li Sao' (离骚) by Qu Yuan; denotes the poetic style or the work itself.

指屈原的《离骚》

Ví dụ
骚
Bính âm:
【sāo】【ㄙㄠ】【TAO】
Các biến thể:
騷, 騒
Hình thái radical:
⿰,马,蚤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶丶丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép