Bản dịch của từ 鹘鸰 trong tiếng Việt và Anh
鹘鸰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
鹘鸰(Danh từ)
【hú líng】
01
Chim nhạn, loài chim thuộc họ nhạn.
A type of bird, specifically from the swallow family.
1.亦作“鹘伶”。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Loài chim có tầm nhìn sắc bén, thông minh, nhanh nhẹn
A type of bird known for keen eyesight, cleverness, and agility
2.本系一种目光尖锐的鸟。(1)形容目光明快﹑灵活。元无名氏《陈州粜米》第一折:“若不沙,则我这双儿鹘鸰也似眼中睛,应不瞑。”(2)形容聪明伶俐。金董解元《西厢记诸宫调》卷一:“虽为个侍婢,举止皆奇妙,那些儿鹘鸰那些儿掉。”元宋方壶《红绣鞋.阅世》曲:“懵懂的怜瞌睡,鹘伶的惜惺惺。”
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹘鸰
gǔ
鹘
líng
鸰
Các từ liên quan
鹘人
鹘仑
鹘仑吞
鹘仑吞枣
鹘伶
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỐT】
- Các biến thể:
- 鶻, 𩾤, 𩾥, 𩾲, 𩾻, 𩿆, 𪆸
- Hình thái radical:
- ⿰,骨,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一ノフ丶フ一
