Bản dịch của từ 鹿梦 trong tiếng Việt và Anh

鹿梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

鹿梦(Danh từ)

lù mèng
01

据《列子.周穆王》载,春秋时,郑国樵夫打死一只鹿,怕被别人看见,就把它藏在坑中,盖上蕉叶,后来他去取鹿时,忘了所藏的地方,于是就以为是一场梦。后以“鹿梦”比喻得失荣辱如梦幻。

成語比喻得失榮辱如夢幻不可靠或易忘的事虛幻的遭遇。──源自列子·周穆王樵夫忘藏鹿的一則寓言

A metaphor (from a fable) meaning that gains and losses, honors and humiliations are like a dream — illusory and transient.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹿梦

鹿

mèng

Các từ liên quan

鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
鹿
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
廘, 䴪, 𢉖, 𢊩, 𪋵, 鹿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフ
HSK Level ước tính:
7-9