Bản dịch của từ 麝香百合 trong tiếng Việt và Anh

麝香百合

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

麝香百合(Danh từ)

shè xiāng bǎi hé
01

麝香百合(学名:Lilium longiflorum Thunb.),鳞茎球形或近球形,高2.5-5厘米;鳞片白色。茎高45-90厘米,绿色,基部为淡红色。叶散生,披针形或矩圆状披针形,两面无毛。花单生或2-3朵;花喇叭形,白色,筒外略带绿色。蒴果矩圆形,长5-7厘米。花期6-7月,果期8-9月。产于中国台湾,分布于日本琉球群岛。

Hoa loa kèn, hoa huệ tây

Easter lily; a trumpet-shaped white lily known for its fragrant flowers, scientifically named Lilium longiflorum.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây hoa huệ tây

Lily of the valley plant, known for its fragrant white flowers.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麝香百合

shè

xiāng

bǎi

麝
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
𤚑, 𪋧, 𪊻
Hình thái radical:
⿸,鹿,射
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフノ丨フ一一一ノ一丨丶