Bản dịch của từ 龙兴寺 trong tiếng Việt và Anh

龙兴寺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙兴寺(Danh từ)

lóng xīng sì
01

Tên một ngôi chùa (tại huyện Phượng Dương, tỉnh An Huy), nguyên gọi là 皇觉寺, nơi Tôn Sùng (朱元璋) từng xuất gia; di tích lịch sử - tôn giáo

Name of a Buddhist temple (Longxing Temple) in Fengyang, Anhui; originally called Huangjue Temple, historically where Zhu Yuanzhang briefly became a monk; a historical/religious site

寺名。原名“皇觉寺”。在安徽省凤阳县城东北。为明太袓朱元璋削发为僧处。明洪武十六年(公元1383年)改今名。寺内有第一山亭等胜迹。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙兴寺

lóng

xīng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3