Bản dịch của từ 𠮉 trong tiếng Việt và Anh

𠮉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruì

ㄖㄨㄟˋN/AN/AN/A

𠮉(Tính từ)

ruì
01

Giống chữ ' ()', nghĩa là thông minh sâu sắc, sáng suốt như ánh sáng soi đường (nhớ câu 'duệ nhãn' - mắt sáng suốt).

Same as ' ()', meaning deeply wise and perceptive.

同“叡(睿)”。《篇海類編•通用類•又部》:“𠮉,深明通達。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠮉
Bính âm:
【ruì】【ㄖㄨㄟˋ】【DUỆ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,睿,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép