Bản dịch của từ 𡝂 trong tiếng Việt và Anh
𡝂

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuàng | ㄓㄨㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𡝂(Danh từ)
Giống chữ “妆” (trang điểm), thường thấy trong tên người Đài Loan.
Same as “妆” (makeup), seen in Taiwanese personal names.
同“妆”。见于台湾人名。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhuàng】【ㄓㄨㄤˋ】【TRANG】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,壯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚丿一乚丨一丿一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép
Chữ Hán 𡝂 gồm bộ nữ (女) tượng trưng cho người phụ nữ cùng phần壯 gợi hình người khỏe mạnh, vạm vỡ – như người phụ nữ dũng mãnh, mạnh mẽ bước đi uy nghi. Bạn có thể tưởng tượng một cô gái mạnh mẽ đang mặc váy (女) dưới ánh nắng chói chang của mùa hè (liên tưởng壯 thành hình ảnh ánh sáng). Đây là hình ảnh dễ ghi nhớ và tạo sự vui nhộn hơn khi học chữ này. Dù vậy, người học tiếng Hoa từ Việt Nam thường nhầm lẫn 𡝂 với các chữ khác mang bộ nữ nhưng nét phức tạp gần giống như 嬹, 姞, hay 嫽 vì stroke tương tự nhau và cách viết khó phân biệt, dễ dẫn đến sai nét hoặc nhận diện nhầm. Đặc biệt, 𡝂 là chữ hiếm không phổ biến trong từ ghép thông dụng, khiến bạn dễ quên hoặc bỏ qua nếu không luyện tập đều. Âm đọc của 𡝂 không phổ biến nên không có biến thể nào, tránh nhầm với các âm gần giống có thanh điệu khác. Vì vậy, đừng dịch câu chữ kiểu từng từ một dễ gây ra câu văn vụng về, hãy ghi nhớ định hình ý nghĩa và hình ảnh tổng thể của chữ để vận dụng trôi chảy. Ghi nhớ 𡝂 như ‘‘cô gái khỏe khoắn dưới ánh sáng mùa hè’’ sẽ khiến bạn nhớ lâu và học vui hơn!
Từ 𡝂 có nguồn gốc từ chữ Hán cổ, biểu thị ý nghĩa liên quan đến 'nghiên cứu' hoặc 'khám phá'. Chữ này thường được sử dụng trong các tài liệu văn học và triết học, nhấn mạnh vai trò của sự hiểu biết và tri thức. Qua nhiều thế kỷ, 𡝂 đã trở thành biểu tượng cho sự tìm tòi, học hỏi trong xã hội hiện đại, gắn liền với tinh thần cầu tiến.
Chữ Hán 𡝂 gồm bộ nữ (女) tượng trưng cho người phụ nữ cùng phần壯 gợi hình người khỏe mạnh, vạm vỡ – như người phụ nữ dũng mãnh, mạnh mẽ bước đi uy nghi. Bạn có thể tưởng tượng một cô gái mạnh mẽ đang mặc váy (女) dưới ánh nắng chói chang của mùa hè (liên tưởng壯 thành hình ảnh ánh sáng). Đây là hình ảnh dễ ghi nhớ và tạo sự vui nhộn hơn khi học chữ này. Dù vậy, người học tiếng Hoa từ Việt Nam thường nhầm lẫn 𡝂 với các chữ khác mang bộ nữ nhưng nét phức tạp gần giống như 嬹, 姞, hay 嫽 vì stroke tương tự nhau và cách viết khó phân biệt, dễ dẫn đến sai nét hoặc nhận diện nhầm. Đặc biệt, 𡝂 là chữ hiếm không phổ biến trong từ ghép thông dụng, khiến bạn dễ quên hoặc bỏ qua nếu không luyện tập đều. Âm đọc của 𡝂 không phổ biến nên không có biến thể nào, tránh nhầm với các âm gần giống có thanh điệu khác. Vì vậy, đừng dịch câu chữ kiểu từng từ một dễ gây ra câu văn vụng về, hãy ghi nhớ định hình ý nghĩa và hình ảnh tổng thể của chữ để vận dụng trôi chảy. Ghi nhớ 𡝂 như ‘‘cô gái khỏe khoắn dưới ánh sáng mùa hè’’ sẽ khiến bạn nhớ lâu và học vui hơn!
Từ 𡝂 có nguồn gốc từ chữ Hán cổ, biểu thị ý nghĩa liên quan đến 'nghiên cứu' hoặc 'khám phá'. Chữ này thường được sử dụng trong các tài liệu văn học và triết học, nhấn mạnh vai trò của sự hiểu biết và tri thức. Qua nhiều thế kỷ, 𡝂 đã trở thành biểu tượng cho sự tìm tòi, học hỏi trong xã hội hiện đại, gắn liền với tinh thần cầu tiến.
