Bản dịch của từ 𤛿 trong tiếng Việt và Anh

𤛿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊN/AN/AN/A

𤛿(Động từ)

01

Cày ruộng, giống như cái cày (). Trong 《説文牛部》 ghi: “𤛿, nghĩa là cày. Bộ , âm .” (Hình ảnh con trâu kéo cày rất quen thuộc trong nông nghiệp Việt Nam)

Same as '' (plow). In Shuowen: '𤛿 means to plow. Composed of (ox) and phonetic .'

同“犁”。《説文•牛部》:“𤛿,耕也。从牛,黎聲。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𤛿
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,黍,⿱,⿹,勹,丿,牛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丿丶乚丶丶丿丶丿乚丿丿一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép