Bản dịch của từ 𭜝 trong tiếng Việt và Anh

𭜝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niè

ㄋㄧㄝˋN/AN/AN/A

𭜝(Động từ)

niè
01

〈chữ cổ của người Thái〉 đọc là 'ndiep', nghĩa là yêu thương, thương nhớ, quan tâm (giống như trong câu 'thương nhớ như niệp')

(Ancient Zhuang character) pronounced 'ndiep', meaning love, cherish, and remember fondly.

〈古壮字〉读音ndiep,爱,疼爱,惦念。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭜝
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIỆP】
Hình thái radical:
⿱,业,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép