Bản dịch của từ 𰒠 trong tiếng Việt và Anh

𰒠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋN/AN/AN/A

𰒠(Tính từ)

01

〈chữ cổ của người Thái〉đọc là huk, nghĩa là ngu ngốc, vụng về. Ví dụ: ~ nghĩa là kẻ ngốc nghếch, vụng về như 'hục'.

(Ancient Zhuang character) pronounced 'huk', meaning clumsy or stupid. Example: ~ means a clumsy or foolish person.

〈古壮字〉读音huk,笨。〔俌~〕笨家伙。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰒠
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỤC】
Hình thái radical:
⿰,谷,愚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép