Bản dịch của từ 𰻞 trong tiếng Việt và Anh

𰻞

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biáng

ㄅㄧㄤˊN/AN/AN/A

𰻞(Từ tượng thanh)

biáng
01

象声字,谓用力扯面中面条击打案板之声。用于陕西关中地区流传的一种面食,即[~~面](陕西关中民间传统风味面食,特指关中麦子磨成的面粉,通常手工擀成长宽厚的面条)。

Chữ tượng thanh, mô tả tiếng sợi mì bị kéo mạnh va chạm vào mặt bàn tạo ra âm thanh đặc trưng; dùng để gọi món mì biáng biáng nổi tiếng ở vùng Quan Trung, Thiểm Tây (mì làm từ bột mì xay thủ công, sợi mì dày, dài, rộng như dải băng).

Onomatopoeic character representing the sound of noodles being pulled and slapped on a board; refers to a traditional noodle dish from Shaanxi's Guanzhong region, characterized by thick, wide hand-pulled noodles made from wheat flour.

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

𰻞
Bính âm:
【biáng】【ㄅㄧㄤˊ】【BIÁNG】
Hình thái radical:
⿺,辶,⿳,穴,⿲,月,⿱,⿲,幺,言,幺,⿰,長,𮪉,刂,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
58

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép