Giống chữ '讼' (tố tụng), nghĩa là kiện cáo, tranh chấp, đòi công lý (như khi 'tố' chuyện không đúng). Ở tiếng Quảng Đông còn là từ chỉ đơn vị đếm bắp ngô.
同“讼”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【sòng】【ㄙㄨㄥˋ】【TỐNG】
Các biến thể:
訟
Hình thái radical:
⿰,口,公
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿丶乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép