Bản dịch của từ 㪯 trong tiếng Việt
㪯
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄐㄩˇ | N/A | N/A | N/A |
㪯 (Động từ)
【】
01
Cùng nghĩa với “cử”: nâng lên, giơ lên, khen ngợi (như cử tay, cử hành). Gợi nhớ: “cử” như giơ tay lên để được chú ý.
同“举”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 舉
- Hình thái radical:
- ⿱,文,⿻,二,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丿丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捈
詧
搽
査
䑘
秅
察
碴
苴
䆛
楂
㢉
聥
举
挙
咀
舉
䄔
欅
𠃥
襷
岨
榘
莒
鑺
佢
朐
欔
璖
蚼
㜹
衢
劬
胊
鸜
翵
斉
斍
文
斒
斖
刘
㪰
斊
斔
斏
斎
斕
尿
陆
忨
伲
沉
凬
狈
阻
况
批
豸
㕳
