Cùng nghĩa với '冒' - nghĩa là làm trái phép, phạm lỗi với người trên hoặc người lớn; cũng chỉ sự liều lĩnh, hấp tấp, thiếu thận trọng (như 'mạo hiểm', 'mạo phạm')
同“冒”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
冒
Hình thái radical:
⿱,昌,兀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
日
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一一一丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép